Miệng gió Linear tháo ráp

Mã sản phẩm: TL-107A

Sản xuất tại: Việt Nam

Giá: Call

Liên hệ:

Ứng dụng & Đặc điểm:
– Ứng dụng: Sử dụng miệng gió cấp.
– Hướng gió: Từ trên xuống, ngang
– Vị trí: Gắn trần, gắn trực tiếp ống gió
– Vật kiệu: Nhôm định hình sơn tĩnh điện
– Màu sơn: Trắng RAL 9010 (Có thể tùy chọn)
– Tùy chọn: Phin lọc thô, OBD
– Ưu điểm: Độ ồn thấp, dễ lắp đặt

Mô tả:                                                                               

  • Thông thường được dùng để làm cửa cấp gió hoặc hút gió.
  • Vị trí lắp đặt trên tường hoặc trên trần
  • Có thể gắn thêm phin lọc gió hoặc van điều chỉnh lưu lượng gió.

Vật liệu – Màu sắc:
 Cánh ( lá ), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc chắn.
– Sản phẩm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng sữa hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

1. Thông số vật lý

Loại cửa Độ dày KT Cổ KT Ống gió KT    Tường KT mặt
Khung W x H
BAG 1.2 1.0 400 x 150
450 x 150 W + 10 W + 20 W + 60
500 x 150 H + 10 H + 20 H + 60
500 x 200

2.Thông số kỹ thuật:

Diện tích (m2) KT cổ             (mm) Vel. (m/s) 2 2.5 3 3.5 4 5 6
Vel. Press (mmAq) 0.25 0.4 0.55 0.75 1.0 1.55 2.2
Neg. SP (mmAq) 0.9 1.5 2.2 3.1 4.1 6.5 9.3
0.025 250 x 100 CMH 180 225 270 315 360 450 540
200 x 125 NC < 20 11 17 23 30 37 42
0.03 300 x 100 CMH 216 270 324 378 432 540 648
200 x 150 NC < 20 12 18 25 32 39 44
0.04 400 x 100 CMH 288 360 432 504 576 720 864
250 x 150 NC < 20 15 23 29 34 42 46
0.045 350 x 125 CMH 324 405 486 567 648 810 972
300 x 150 NC < 20 15 23 29 34 42 46
0.05 350 x 150 CMH 36 450 540 630 720 900 1080
250 x 200 NC < 20 15 23 29 34 42 46
0.06 600 x 100 CMH 432 540 648 756 864 1080 1296
400 x 150 NC < 20 17 24 31 36 44 48
0.075 600×125  350×200 CMH 540 675 810 945 1080 1350 1620
500×125  300×250 NC < 20 18 25 31 36 44 50
0.09 700×125  400×200 CMH 648 810 972 1134 1296 1620 1944
550×125  350×250 NC < 20 19 27 34 38 45 51
0.1 750×125  450×200 CMH 720 900 1080 1260 1440 1800 2160
650×150  400×250 NC 11 20 27 34 39 46 52
0.12 900×125  450×250 CMH 864 1080 1296 1512 1728 2160 2592
750×150  350×300 NC 12 22 29 35 41 48 54
0.128 850×150  500×250 CMH 922 1152 1382 1612 1843 2304 2765
600×200  400×300 NC 13 23 29 35 42 48 55
0.135 1200×125  450×300 CMH 972 1215 1458 1700 1944 2430 2916
900×150  450×350 NC 13 23 29 35 42 48 55
0.18 900×200  600×300 CMH 1296 1620 1944 2268 2592 3240 3888
750×250  450×400 NC 14 23 30 36 42 49 56
0.27 750×350  600×450 CMH 1944 2430 2915 3402 3888 4860 5732
650×400  550×500 NC 14 23 30 36 42 50 57
0.36 1200×300  750×450 CMH 2592 3240 3888 4536 5184 6480 7776
900×400  600×600 NC 15 25 31 38 44 51 59