Miệng Louver gió tháo ráp

Mã sản phẩm: TL-104A

Sản xuất tại: Việt Nam

Giá: Call

Liên hệ:

Ứng dụng & Đặc điểm:
– Vật liệu: Nhôm hình, tole GI, Hoặc thép không gỉ, INOX
– Ứng dụng: Lắp trên tường chắn mưa, cung cấp gió tươi, hoặc thải
– Góc nghiêng cánh 48, khoảng cách giữa 2 cánh từ 60mm đến 75 mm
– Ưu điểm: Chắn mưa, tổn thất áp suất, độ thoáng 50 %
– Màu sơn: Trắng RAL 9010 (Có thể tùy chọn)

 

 
Mô tả:                                                                               

  • Thông thường được dùng để làm cửa cấp gió hoặc hút gió.
  • Vị trí lắp đặt trên tường hoặc trần.
  • Có thể gắn thêm phin lọc gió.

 Vật liệu – Màu sắc:
 Cánh ( lá ), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc chắn.
– Sản phẩm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng sữa hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
 

  1. Thông số vật lý:
Loại cửa Độ dày KT Cổ KT Ống gió KT    Tường KT mặt
Khung W x H
BAG 1.2 1.0 400 x 150      
450 x 150 W + 10 W + 20 W + 60
500 x 150 H + 10 H + 20 H + 60
500 x 200      

 

  1. Thông số kỹ thuật:

 

Diện tích (m2) KT cổ         (mm) Vel. (m/s) 2 2.5 3 3.5 4 5 6
Vel. Press (mmAq) 0.25 0.4 0.55 0.75 1.0 1.55 2.2
Neg. SP (mmAq) 0.9 1.5 2.2 3.1 4.1 6.5 9.3
0.025 250 x 100 CMH 180 225 270 315 360 450 540
200 x 125 NC < 20 11 17 23 30 37 42
0.03 300 x 100 CMH 216 270 324 378 432 540 648
200 x 150 NC < 20 12 18 25 32 39 44
0.04 400 x 100 CMH 288 360 432 504 576 720 864
250 x 150 NC < 20 15 23 29 34 42 46
0.045 350 x 125 CMH 324 405 486 567 648 810 972
300 x 150 NC < 20 15 23 29 34 42 46
0.05 350 x 150 CMH 36 450 540 630 720 900 1080
250 x 200 NC < 20 15 23 29 34 42 46
0.06 600 x 100 CMH 432 540 648 756 864 1080 1296
400 x 150 NC < 20 17 24 31 36 44 48
0.075 600×125  350×200 CMH 540 675 810 945 1080 1350 1620
500×125  300×250 NC < 20 18 25 31 36 44 50
0.09 700×125  400×200 CMH 648 810 972 1134 1296 1620 1944
550×125  350×250 NC < 20 19 27 34 38 45 51
0.1 750×125  450×200 CMH 720 900 1080 1260 1440 1800 2160
650×150  400×250 NC 11 20 27 34 39 46 52
0.12 900×125  450×250 CMH 864 1080 1296 1512 1728 2160 2592
750×150  350×300 NC 12 22 29 35 41 48 54
0.128 850×150  500×250 CMH 922 1152 1382 1612 1843 2304 2765
600×200  400×300 NC 13 23 29 35 42 48 55
0.135 1200×125  450×300 CMH 972 1215 1458 1700 1944 2430 2916
900×150  450×350 NC 13 23 29 35 42 48 55
0.18 900×200  600×300 CMH 1296 1620 1944 2268 2592 3240 3888
750×250  450×400 NC 14 23 30 36 42 49 56
0.27 750×350  600×450 CMH 1944 2430 2915 3402 3888 4860 5732
650×400  550×500 NC 14 23 30 36 42 50 57
0.36 1200×300  750×450 CMH 2592 3240 3888 4536 5184 6480 7776
900×400  600×600 NC 15 25 31 38 44 51 59