Miệng gió lá sách tháo ráp

Mã sản phẩm: TL-106A

Sản xuất tại: Việt Nam

Giá: Call

Liên hệ:

Ứng dụng & Đặc điểm:
– Ứng dụng: Sử dụng làm miệng gió hồi
– Vị trí: Gắn tường, gắn trực tiếp ống gió
– Vật kiệu: Nhôm định hình sơn tĩnh điện
– Màu sơn: Trắng RAL 9010 (Có thể tùy chọn)
– Tùy chọn: Phin lọc thô, OBD
– Ưu điểm: Độ ồn thấp, dễ lắp đặt

 

Mô tả:                                                                               

  • Thông thường được dùng để làm cửa cấp gió thải hoặc hút gió sạch.
  • Vị trí lắp đặt trên tường, chống nước mưa.
  • Có thể gắn thêm phin lọc gió hoặc lưới chắn côn trùng.

 Vật liệu – Màu sắc:
 Cánh ( lá ), khung được làm bằng nhôm định hình nhẹ nhưng rất chắc chắn.
– Sản phẩm được phủ sơn tĩnh điện màu trắng sữa hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
 

  1. Thông số vật lý:
Loại cửa Độ dày KT Cổ KT Ống gió KT    Tường KT mặt
Khung W x H
WL 2.5 2.0 400 x 150      
450 x 150 W + 10 W + 20 W + 60
       
500 x 150 H + 10 H + 20 H + 60
500 x 200      

 

  1. Thông số kỹ thuật:
KT bề mặt (mm) Vận tốc không khí ra khỏi miệng gió (m/s)
Diện tích (m2)   0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5
300 x 150
(0.045)
Tiết diện (m2) 0.014 0.014 0.014 0.014 0.014 0.014 0.014 0.014 0.014 0.014
Lưu lượng (m3/h) 0.007 0.014 0.020 0.027 0.034 0.041 0.047 0.054 0.061 0.068
24 49 73 97 122 146 170 194 219 243
                       
300 x 200
(0.06)
Tiết diện (m2) 0.021 0.021 0.021 0.021 0.021 0.021 0.021 0.021 0.021 0.021
Lưu lượng (m3/h) 0.010 0.021 0.031 0.041 0.051 0.062 0.072 0.082 0.092 0.103
37 74 111 148 185 221 258 295 332 369
                       
400 x 150
(0.06)
Tiết diện (m2) 0.019 0.019 0.019 0.019 0.019 0.019 0.019 0.019 0.019 0.019
Lưu lượng (m3/h) 0.009 0.019 0.028 0.037 0.047 0.056 0.065 0.074 0.084 0.093
33 67 100 134 167 201 234 268 301 335
                       
400 x 200
(0.12)
Tiết diện (m2) 0.029 0.029 0.029 0.029 0.029 0.029 0.029 0.029 0.029 0.029
Lưu lượng (m3/h) 0.014 0.029 0.043 0.058 0.072 0.086 0.101 0.115 0.130 0.144
52 104 156 207 259 311 363 415 467 518
                       
400 x 300
(0.12)
Tiết diện (m2) 0.051 0.051 0.051 0.051 0.051 0.051 0.051 0.051 0.051 0.051
Lưu lượng (m3/h) 0.026 0.051 0.077 0.102 0.128 0.153 0.179 0.204 0.230 0.255
92 184 275 367 459 551 643 734 826 918
                       
500 x 200
(0.12)
Tiết diện (m2) 0.058 0.058 0.058 0.058 0.058 0.058 0.058 0.058 0.058 0.058
Lưu lượng (m3/h) 0.029 0.058 0.086 0.115 0.144 0.173 0.201 0.230 0.259 0.288
104 207 311 414 518 621 725 828 932 1035
                       
500 x 300
(0.15)
Tiết diện (m2) 0.065 0.065 0.065 0.065 0.065 0.065 0.065 0.065 0.065 0.065
Lưu lượng (m3 0.033 0.065 0.098 0.130 0.163 0.195 0.228 0.260 0.293 0.325